Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Tạ Ngọc Tuội Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 477 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Tạ Ngọc Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Tạ Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Tạ Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Tạ Ngọc Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 21 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Tạ Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Tống Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 25 Xem chi tiết →
  8. Vi Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Vi Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 20 Xem chi tiết →
  10. Vi Ngọc Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 0.16 Xem chi tiết →
  11. Võ Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 274 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Võ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 10 · Lô B4 Xem chi tiết →
  13. Võ Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Võ Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Võ Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Ngọc Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Ngọc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 616 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Ngọc Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Võ Ngọc Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 113 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Ngọc Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách