Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trịnh Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Tô Ngọc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Tô Ngọc Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Tô Ngọc Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Tô Ngọc Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 540 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Tô Ngọc ẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Tôn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Tạ Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  9. Tạ Ngọc Cho Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Tạ Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Tạ Ngọc Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Tạ Ngọc Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Tạ Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Tạ Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 942 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Tạ Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15.03.1951 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Tạ Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Tạ Ngọc Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Tạ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Tạ Ngọc Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Tạ Ngọc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách