Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hoằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 684 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Đính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh