Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Nhuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Nhỡ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Niệm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 153 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1026 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Oen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1946 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Quynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 138 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách