Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Hoàng Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 344 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô T Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hỗ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh