Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Canh Năm sinh: 1/2/1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Cho Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 32 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 23 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Cấp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1668 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Diêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/196 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách