Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trang Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Triệu Ngọc Biếc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Triệu Ngọc Bích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Triệu Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Tràn Ngọc Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/197 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trương Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Trương Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Ngọc Cát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 152 Xem chi tiết →
  13. Trương Ngọc Diệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Ngọc Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trương Ngọc Giả Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Trương Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 261 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  18. Trương Ngọc Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1962 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trương Ngọc Loanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Trương Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách