Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Phạn Ngọc ánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Quách Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 31 Xem chi tiết →
  3. Sa Ngọc Vuông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Sơn Ngọc Hở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Sơn Ngọc út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Thiều Ngọc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  7. Thái Ngọc Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Thái Ngọc Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Thái Ngọc Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Thái Ngọc Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 Xem chi tiết →
  11. Thái Ngọc Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Thái Ngọc Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Thái Ngọc Thiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Thái Đoãn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2585 Xem chi tiết →
  16. Thân Ngọc Tỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Thủy Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Thủy Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Thủy Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Thủy Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách