Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 203 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 190 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc TRạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/3/1983 Quê quán: An Hội - Tuy An - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3607 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 264 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 28 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 217 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1994 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách