Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Phạm Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 25 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Oanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1731 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1081 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 295 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Suý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3091 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách