Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Phạm Ngọc Khảm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Kiểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Kê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Kế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Kỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Kỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 329 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Linh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2068 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Lung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Lâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 628 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Lân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách