Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Phan Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  2. Phan Ngọc Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Hòe Năm sinh: 10/1950 Ngày hy sinh: 15/05/1974 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1642 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Phan Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  9. Phan Ngọc Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 228 Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Mãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 698 Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 129 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 227 Xem chi tiết →
  15. Phan Ngọc Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 226 Xem chi tiết →
  17. Phan Ngọc Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Phan Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 225 Xem chi tiết →
  19. Phan Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 41 Xem chi tiết →
  20. Phan Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách