Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Tấn Ngọc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 819 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 171 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 260 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1218 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1160 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42143 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 332 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 203 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh