Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đãi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 227 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách