Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Ngọc Toàn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 257 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Truyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 199 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tráng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 250 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1953 Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 247 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh