Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Bùi Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 272 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Bạch Ngọc Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1534 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Linh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Phấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Rào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Chau Ngóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh