Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 49 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách