Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 29 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1980 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/9/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 200 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3696 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách