Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 253 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 99 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Săn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3074 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phúc ứng, Xã Phúc Ứng, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1/12/1959 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Sướng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Sướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách