Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2729 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Noan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Noãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 720 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Pha Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Phượng Vĩ - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2760 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 198 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Quyên Năm sinh: 158 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách