Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ba Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Kháng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 161 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh