Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 444 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 610 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Chịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Cúc Năm sinh: 10/3/ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Cúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Cừ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cừơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách