Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1078 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1963 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1475 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 41 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 206 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách