Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 110 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 232 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 890 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1952 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1197 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Bá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Bách Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 599 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/4/1963 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách