Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 543 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 258 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 44 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 156 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 297 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách