Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2999 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Quỷnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 957 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Sỹ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách