Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Lại Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/3/1986 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Nghinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2559 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Nhiểm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 173 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 24 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách