Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Anh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1094 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Hàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Hước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đoàn Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3892 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Ngọc THư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Đoàn Ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3798 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Đàm Ngọc An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3966 Xem chi tiết →
  15. Đàm Ngọc Tạ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đào Công Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đào Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 886 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Đào Ngọc Cấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đào Ngọc Cẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đào Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách