Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 838 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 894 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 515 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 254 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Hồ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1747 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Khường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2071 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 850 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách