Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Huỳnh Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a29 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Khâu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 72 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1327 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h32 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 720 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 273 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Phú Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Rửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sum Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 202 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh