Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Huỳnh Anh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 696 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bửu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 376 Xem chi tiết →
- Huỳnh NGọc Lan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Châu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/12/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh