Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Châu Ngọc Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 466 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Chế Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Chế ngọc sn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 277 Xem chi tiết →
- Cáp Văn Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Cô Ngọc Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
- Cù Ngọc Bính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Cù Ngọc Côn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Cù Ngọc Hệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 95 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Cù Ngọc Lai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 52 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Cù Ngọc Son Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1051 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Cù Ngọc Đăng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Diệp Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1931 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Doãn Chung Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 977 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Doãn Ngọc Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3566 Xem chi tiết →
- Doãn Ngọc Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1946 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh