Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Bùi Ngọc Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc à Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 933 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 478 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 341 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 492 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/7/1962 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 196 Xem chi tiết →
- Bùi ngọc Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 124 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Bế Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 904 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Cao Hồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 137 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh