Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Bùi Ngọc Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Dậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 246 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 812 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh