Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đặng Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Phục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1967 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Quy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 140 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Thoăn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Đaì Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Định Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Phú Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Thanh Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 34 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách