Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 80 · Lô 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Bá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Búa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Chác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Chác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Căn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Cư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/1/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Cừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Kiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách