Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Tạ Ngọc Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Tạ Ngọc Sỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Tạ Ngọc Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 143 Xem chi tiết →
  4. Tạ Ngọc Tát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Tạ Ngọc Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Tạ Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Tiến Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Tịnh Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Tống Ngọc Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Tống ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Tống ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Tống ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Tống ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Từ Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: H.L - THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Từ Ngọc Hiền
  17. Võ Ngọc Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Ngọc Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Bá Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Võ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách