Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Phạm Ngọc Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1109 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 772 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Điển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 421 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1053 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Quách Ngọc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Thạch Ngọc ánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trinh Ngọc Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Ngọc Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trân Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh