Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thoán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 227 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Truyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Tàu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Tá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách