Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Phan Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 91 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Mỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nhu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Ngọc San Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 165 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Tam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1947 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh