Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Ngô Ngọc Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 132 · Khu B11 Xem chi tiết →
  2. Ngô Ngọc Khuê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/8/1949 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Ngọc NhựtChẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Ngọc Riêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/11/1951 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Một Xem chi tiết →
  6. Ngô Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Ngô Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô Một Xem chi tiết →
  8. Ngô Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Ngô Ngọc Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô Hai Xem chi tiết →
  10. Ngô Ngọc Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/14 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ngô Ngọc Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Ngọc Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Thành Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô ngọc Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  16. Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngọc Nam
  19. Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 8 · Lô 22 Xem chi tiết →
  20. Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách