Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3927 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thủy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Trữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 351 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Xoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách