Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Ngọc Khôi
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 15/11/76
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 213 · Hàng 11 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 676 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiểu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh