Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 792 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1016 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Liêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 447 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lẵng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3835 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Nhứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Phiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1141 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách