Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Võ Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Tuý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Phoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Ngọc Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  12. Dương Ngọc ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Phú Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách