Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 637 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 31 · Lô 5 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 4 · Lô g Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/2/1982 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hạp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 196 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh