Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Nguyễn Ngọc Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/1/1953 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh