Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn NGọc Ngự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1973 Quê quán: XUÂN ĐẢNG - CÁT BÀ - HẢI PHÒNG Đơn vị: C9 - D3 - E24 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn NGọc Ngự
  3. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/3/1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bút Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 600 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Huyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 809 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hướng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 39 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Khanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →

Còn 5.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.765 người trong các danh sách