Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.

  1. Lê ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô H Xem chi tiết →
  2. Lê ngọc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Lê ngọc Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  4. Lênh Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Lý Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lý Ngọc Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  7. Lý Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Lý Ngọc Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
  9. Lưu Ngọc Bảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lưu Ngọc Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lưu Ngọc Miễn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lưu Ngọc Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Ngọc Riên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lưu Ngọc Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 213 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Lưu Trí Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 216 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lương Ngọc An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Lương Ngọc Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lương Ngọc Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  20. Lương Ngọc Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 5.821 người trong các danh sách