Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngọc”.
- Lê Ngọc Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hỉ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Khâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 166 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ky Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Liên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Liễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thịnh, Xã Hưng Thịnh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lẫm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 76 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Nay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Nam Xem chi tiết →
Còn 5.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh